Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 잘못
잘못2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : sai, nhầm
바르지 않게 또는 틀리게.
Một cách sai hoặc không đúng.
2 : nhầm
적당하지 않게.
Một cách không phù hợp.
3 : hồ đồ
깊이 생각하지 아니하고 함부로.
Không suy nghĩ sâu sắc mà hàm hồ.
4 : chẳng may
재수 없게.
Một cách không may.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가죽 가공이 잘못돼서 그런 것 같습니다. 바꿔 드리겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못을 가름하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀가 내 잘못모두 용서해다고 하니 마음한결 가벼웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 과학 실험을 하다가 가연성이 높은 화학 물질잘못 다뤄 화상을 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이도 자신잘못을 아는지 잔뜩 겁에 질린 가여운 표정으로 나를 쳐다보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 잘못 뉘우치는 기색전혀 없는 범인모습이 가증스러워 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못이 가책되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어머니를 속이는 것이 마음에 가책되어 모든 잘못어머니께 털어놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못 가책하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 내 잘못을 가책하면서 다시는 똑같은 잘못을 저지르지 말자고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 잘못 :
    1. sai, nhầm
    2. nhầm
    3. hồ đồ
    4. chẳng may

Cách đọc từ vựng 잘못 : [잘몯]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.