Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꿍꿍이속
꿍꿍이속
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ý đồ, mưu mô, âm mưu
겉으로 드러내지 않은 속마음이나 의도.
Ý đồ hay tâm trạng không thể hiện ra bên ngoài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 아들은 속으로 무슨 생각을 하는지 좀처럼 말을 하지 않아 그 꿍꿍이속을 알 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그에게는 친구잘못을 눈감아 주는 대신 무언가를 얻어 내려는 꿍꿍이속이 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿍꿍이속을 알 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿍꿍이속을 모르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿍꿍이속가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿍꿍이속이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿍꿍이속 :
    1. ý đồ, mưu mô, âm mưu

Cách đọc từ vựng 꿍꿍이속 : [꿍꿍이속]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.