Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 조객
조객1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khách viếng
사람이 죽었을 때, 함께 슬퍼하고 위로하기 위해 죽은 사람의 가족을 찾아온 사람.
Khách tìm đến gia đình người chết để chia buồn và an ủi khi có người chết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
조객맞다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조객들이 헌화하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조객들이 참석하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조객들이 뒤따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사고로 죽은 사람들의 합동 장례식에는 조객들의 행렬 이어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유명한 작가장례식에는 수많은 조객이 참석했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
객 - 客
khách
ca khách
khách
-
khách, người
sự khách quan
관성
tính khách quan
관식
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
관적
tính khách quan
관적
mang tính khách quan, khách quan
관화
sự khách quan hoá
관화되다
được khách quan hoá
ma đường ma chợ
sự liều lĩnh, sự khách khí
cái chết nơi đất khách
사하다
chết xa nhà, chết xa quê hương, chết nơi đất khách quê người
ghế khách, ghế khán giả
식구
người ăn nhờ, ở đậu
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
2
khách mời
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
줏집
quán khách, quán trọ
đất khách
tàu khách
khách thể
2
khách thể
kiếm khách
khách hàng
hành khách
khách qua đường
khán giả, người xem, quan khách
ghế khán giả
관광
khách tham quan, khách du lịch
관람
khách tham quan, người xem
귀성
khách về quê, khách hồi hương
귀향
khách về quê
등산
khách leo núi
문병
khách thăm bệnh
문상
khách viếng tang, khách dự lễ tang
방문
khách đến thăm, khách tham quan
성묘
người đi tảo mộ
입장
khách vào cửa
nghề tiếp khách
업소
nơi tiếp khách
조문
khách viếng tang
chủ khách
2
chính phụ
축하
khách đến để chúc mừng
người say rượu
탑승
hành khách
투숙
khách trọ
피서
khách nghỉ mát
khách mừng
행락
khách tham quan
내장
khách hàng
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
방청
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
성묘
người đi tảo mộ
야영
khách cắm trại
hành khách
máy bay chở khách
tàu khách
여행
du khách, khách du lịch
유람
khách tham quan
이용
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
thích khách, kẻ ám sát
chính khách, nhà chính trị
khách viếng
풍류
khách phong lưu
sự chào hàng, sự mời khách
하다
chào hàng, mời khách
조 - 弔
điếu , đích
sự kính điếu, sự kính viếng
việc hiếu hỷ
sự chia buồn
cờ rũ, cờ rủ quốc tang
2
cờ tang
điếu văn
sự thăm viếng, sự viếng tang gia
문객
khách viếng tang
điếu văn
위금
tiền phúng viếng, tiền phúng
ý thương tiếc
의금
tiền phúng viếng
vòng hoa
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
khách viếng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 조객 :
    1. khách viếng

Cách đọc từ vựng 조객 : [조ː객]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.