Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그날그날
그날그날1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : từng ngày từng ngày, mỗi ngày mỗi ngày
각각 해당하는 그 날짜.
Từng ngày tương ứng đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그들은 공사장에서 힘든 일을 해 번 돈으로 그날그날겨우 먹고사는 처지였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 그날그날강의에서 들었던 내용하나빠짐없이 노트에 적었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아무도 아는 사람이 없는 동네이사 와 지겹게 그날그날을 보내고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서는 숙제그날그날 해야지 미루어서는 안 된다학생들에게 이르셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 시장에서 채소를 팔아 번 돈으로 그날그날 먹을 쌀을 사 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 여행 가서 겪었던 일들을 그날그날 하나빠짐없이 기록했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네 빵집에서는 그날그날 만든 신선하고 맛있는 빵만을 판다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그날그날 벌어먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 그날그날었던 일을 일기장빼곡히 적었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그날그날 :
    1. từng ngày từng ngày, mỗi ngày mỗi ngày

Cách đọc từ vựng 그날그날 : [그날그날]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.