Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 떠나다
떠나다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : rời, rời khỏi
있던 곳에서 다른 곳으로 옮겨 가다.
Từ nơi đang ở chuyển đi đến nơi khác.
2 : rời xa, rời bỏ
다른 곳이나 사람에게 옮겨 가려고 있던 곳이나 사람들한테서 벗어나다.
Thoát khỏi người hay nơi đang ở để chuyển đến với người hay nơi khác.
3 : rời bỏ, từ bỏ
어떤 일이나 사람들과 관계를 끊거나 관련이 없는 상태가 되다.
Trở thành trạng thái không có liên quan hay cắt đứt quan hệ với người hay việc nào đó.
4 : ra tay
어떤 일을 하러 나서다.
Đứng ra để làm việc nào đó
5 : lên đường
길을 나서다.
Lên đường.
6 : ra đi
(완곡한 말로) 죽다.
(Cách nói giảm nói tránh) Chết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 내게 가볍게 입을 맞추고는 이내 떠나 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연예인의 정치 참여가부 떠나 자유보장되어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가요계를 떠나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 친한 친구세상을 떠난 뒤 매일 밤 가위에 눌려 한동안 혼자서 잠을 자지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 아침 일찍 다시 길을 떠날 예정입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
젊은이들이 도시로 떠난 후 마을에는 스무 가호만이 남았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
늙은 환자는 곧 세상 떠날간들간들 목숨이 위태로웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 할머니 간병을 하느라 하루병원 떠나 못하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고향을 떠나고 나서 자연스레 친구들과 소식 감감하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여행을 떠난 친구들과 연락이 닿지 않자 나쁜 생각이 내 머릿속을 감돌았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 떠나다 :
    1. rời, rời khỏi
    2. rời xa, rời bỏ
    3. rời bỏ, từ bỏ
    4. ra tay
    5. lên đường
    6. ra đi

Cách đọc từ vựng 떠나다 : [떠나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.