Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 청상과부
청상과부
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : góa phụ tuổi xanh
젊은 나이에 남편을 잃고 혼자된 여자.
Người phụ trẻ tuổi mất chồng và thành ra một mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
청상과부로 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청상과부 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청상과부살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청상과부 개가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청상과부되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 사고남편을 잃고 청상과부가 된 나를 보며 눈물지으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청상과부가 되신 아주머니큰아들남편처럼 의지하고 살았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자식도 없는 청상과부혼자서 외롭게 늙어 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 寡
quả
(sự) trầm tính, sự điềm đạm
묵하다
trầm tính, điềm đạm
ít kiến thức
문하다
thiếu thông tin, thiếu kiến thức
quả phụ
quả nhân
thị trường độc quyền nhóm bán
점하다
độc quyền nhóm bán
sự độc chiếm, sự độc quyền
người đàn bà vắng chồng, chinh phụ
2
góa phụ
cặp quả phụ, cặp góa phụ
청상
góa phụ tuổi xanh
sự ít nhiều
부적
sự bị áp đảo, sự lấy trứng chọi đá
부 - 婦
phụ
가정
người giúp việc, người ở, ôsin
가정주
nội trợ gia đình
mẹ chồng nàng dâu
quan hệ mẹ chồng nàng dâu
quả phụ
quý phu nhân, quý bà
매춘
gái bán dâm, gái mãi dâm
phụ nữ
녀회
hội phụ nữ
phu thê, vợ chồng
giữa vợ chồng
tình yêu vợ chồng, tình cảm vợ chồng
지간
giữa quan hệ vợ chồng
phụ nữ, đàn bà
인과
khoa sản, bệnh viện sản khoa
인복
trang phục quý bà
생과
người đàn bà vắng chồng, chinh phụ
생과2
góa phụ
쌍과
cặp quả phụ, cặp góa phụ
liệt nữ
잉꼬
vợ chồng uyên ương
nữ tiếp viên (quán rượu)
접대
nữ phục vụ, nữ bồi bàn
nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
청상과
góa phụ tuổi xanh
청소
bà dọn vệ sinh, cô quét dọn
파출
người giúp việc
người phụ nữ, người đàn bà
2
người phụ nữ kém cỏi, người đàn bà tầm thường
vợ chồng già
bà, bà cụ , bà lão
người phụ nữ giàu có (nhờ kinh doanh bất động sản)
cô dâu, cô dâu mới
신붓감
cô dâu tương lai, hình mẫu cô dâu lý tưởng
신혼
vợ chồng mới cưới, vợ chồng son
yêu nữ, hồ ly tinh
위안
người vợ làm nguồn an ủi, động viên
đàn ông có gia đình
임산
thai phụ, sản phụ
전업주
nội trợ chuyên nghiệp
người nội trợ
cháu dâu
gái quê, người phụ nữ nhà quê
nàng dâu hiếu thảo
청 - 靑
thanh
xanh biếc
고려
Goryeocheongja; sứ xanh Goryeo, sứ xanh Cao Ly
màu xanh đen, màu xanh đậm
소아 소년과
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
이팔
tuổi trăng tròn
개구리2
kẻ ngỗ nghịch, kẻ ngang ngược
rau quả tươi
과물
rau quả tươi
quân áo xanh, đội áo xanh
thanh niên
년기
thời kì thanh niên, tuổi thanh niên, tuổi thanh xuân
년층
lớp thanh niên
đồng, đồng thiếc
동기
đồ đồng
동기 시대
thời đại đồ đồng
록색
màu xanh lục
thần rồng, rồng xanh
바지
quần jean, quần bò
sử xanh
사진
bản kế hoạch chi tiết
사초롱
đèn lồng lụa xanh
thanh sơn, núi xanh
산유수
trơn tru, lưu loát, thuận lợi
góa phụ trẻ
상과부
góa phụ tuổi xanh
màu xanh dương
소년
thanh thiếu niên
소년기
thời kì thanh thiếu niên
cây thông xanh
솔가지
cành thông xanh
cây thông xanh
신호
tín hiệu đèn xanh
신호2
tín hiệu xanh, tín hiệu đáng mừng
mây xanh, thanh vân
2
chức cao, quan cao
일점
lạc giữa rừng hoa
cheongja; gốm sứ xanh
자색
cheongjasaek; màu xanh men ngọc, màu xanh ngọc nhạt
잣빛
cheongjatbit; ánh xanh men ngọc, ánh xanh ngọc nhạt
장년
thanh niên và trung niên
천벽력
sét đánh giữa trời quang, sét đánh ngang tai
하다
xanh tươi, xanh mơn mởn
하다2
trong xanh, xanh ngăn ngắt
thanh xuân
포도
nho còn xanh
화 백자
cheonghwa baekja; sứ trắng hoa văn xanh
회색
màu xám xanh
màu xanh đen
Dancheong; đan thanh, hoa văn nền màu xanh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 청상과부 :
    1. góa phụ tuổi xanh

Cách đọc từ vựng 청상과부 : [청상과부]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.