Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 까마득히
까마득히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách loáng thoáng, một cách mơ hồ
거리가 매우 멀어서 들리거나 보이는 것이 분명하지 않게.
Khoảng cách quá xa nên nghe không rõ hoặc nhìn không rõ.
2 : xa xăm, một cách mơ hồ
시간이 매우 오래 되어서 기억이 뚜렷하지 않게.
Thời gian quá lâu nên không nhớ rõ.
3 : một cách bối rối, một cách luống cuống
어떻게 해야 할지 몰라서 마음이 아주 답답하게.
Tâm trạng rất bức bối vì không biết phải làm thế nào.
4 : hoàn toàn
전혀 알지 못하게. 완전히.
Hoàn toàn không biết gì.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
해고를 당한 민준은 앞으로 살아나갈 일이 까마득히 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득히 지나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득히 오래다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득히 멀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득히 느껴지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득히 잊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득히 잊어버리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득히 속이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득히 속다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까마득히 모르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까마득히 :
    1. một cách loáng thoáng, một cách mơ hồ
    2. xa xăm, một cách mơ hồ
    3. một cách bối rối, một cách luống cuống
    4. hoàn toàn

Cách đọc từ vựng 까마득히 : [까마드키]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.