Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 대장장이
대장장이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thợ rèn
쇠를 불로 뜨겁게 하여 연장이나 기구를 만드는 일을 하는 사람.
Người chế tạo dụng cụ hay công cụ bằng cách làm nóng sắt trên lửa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
대장장이는 불에 달군 쇠를 계속 두들겨서 강하게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 어려서부터 대장장이 밑에서 단련 기술 익혀 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대장장이는 빨갛게 달군 쇳덩이를 꺼내 망치 두드려서모양을 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대장장이는 시뻘겋게 달아 있는 쇳덩이를 꺼내 망치질을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대장장이여러 차례 담금질을 해서 철을 단단하게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대장장이는 좋은 칼을 만들기 위해 쇳덩이수없이 담금질했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대장장이연장을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대장장이에게 부탁합시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대장장이가 쇠를 다루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대장장이 담금질하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대장장이 :
    1. thợ rèn

Cách đọc từ vựng 대장장이 : [대ː장장이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.