Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꺼꾸러지다
꺼꾸러지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị đổ ngược, bị ngã lộn ngược
거꾸로 넘어지거나 엎어지다.
Bị đổ hoặc ngã ngược.
2 : bị lật đổ, bị đảo lộn
나라나 세력 등이 꺾여서 힘을 잃거나 무너지다.
Thế lực hay đất nước bị tách rời nên mất đi sức mạnh hoặc sụp đổ.
3 : chết, ngã ngửa ra chết
(속된 말로) 사람이나 동물이 죽다.
(cách nói thông tục) Người hay động vật chết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군의 무차별한 폭격아군하나씩 꺼꾸러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사냥꾼의 총에 맞은 곰은 피를 쏟으며 꺼꾸러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부정부패가 심했 지난 정권국민들의 계속 되는 시위에 꺼꾸러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장사업이 한 순간에 꺼꾸러지자 빚더미에 앉게 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꺼꾸러지다 :
    1. bị đổ ngược, bị ngã lộn ngược
    2. bị lật đổ, bị đảo lộn
    3. chết, ngã ngửa ra chết

Cách đọc từ vựng 꺼꾸러지다 : [꺼꾸러지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.