Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 담요
담요1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chăn mền
털 등으로 짜서 덮거나 깔도록 만든 얇은 이불.
Thứ dùng để đắp hay trải cho ấm, được làm bằng lông hay vải.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 담요무릎 위에 덮는 무릎 가리개로 쓰고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 물에 젖은 아이 감기에 걸릴까 봐 일단 담요로 몸을 감쌌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 추위에 떠는 딸아이담요로 감싸안아 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담요 걸치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침부터 짐을 나르던 민준은 퇴근담요 위에 까부라지 지친 몸을 눕혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담요깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 의자에 앉아 점점 꿈길 빠져들 때쯤 누군가가 내 몸에 담요를 덮어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어렸을 때 긴 널판자 아래 담요를 말아 넣고 아이들과 널뛰기하며 놀았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담요펴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담요털다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 담요 :
    1. chăn mền

Cách đọc từ vựng 담요 : [담ː뇨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.