Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 강녕하다
강녕하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : khỏe mạnh
윗사람의 몸과 마음이 건강하고 편안하다.
Người lớn tuổi mà cơ thể và tinh thần vẫn khỏe và bình an.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할아버지께서 강녕하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강녕하기를 빌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강녕하기를 바라다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강녕하기를 기원하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 할아버지께서는 백 세가 넘으셨지만 아직도 강녕하시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님, 새해에는 더욱 강녕하시고 하시는 일 모두 잘되시기를 바라겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족들은 편찮으신 아버지얼른 나아 강녕한 모습 보여 주기를 바랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 康
khang , khương
sự khỏe mạnh, sức khỏe
관리
sự quản lý sức khoẻ
vẻ đẹp khoẻ khoắn, cái đẹp khoẻ khoắn
thức ăn dinh dưỡng
식품
thực phẩm sức khoẻ
진단
chẩn đoán sức khoẻ
cơ thể khoẻ mạnh
하다
khỏe mạnh, khỏe khoắn
một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
sự bình ổn, sự bình an, sự yên ổn
하다
bình ổn, sự bình an

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강녕하다 :
    1. khỏe mạnh

Cách đọc từ vựng 강녕하다 : [강녕하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.