Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 훌륭하다
훌륭하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : xuất sắc
칭찬할 만큼 매우 좋고 뛰어나다.
Rất tốt và ưu việt tới mức đáng khen ngợi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할아버지는 늘 나에게 가계 빛내는 훌륭한 사람이 되어야 한다고 강조하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 훌륭한 어른이 되어 찾아오다 대견하구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 훌륭한 가문에서 태어나 당시로는 드물게 유학까지 다녀오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 꽤 훌륭한 노래 실력을 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그 사람 훌륭하다는 네 생각이 이해가 안 돼.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
훌륭한 작품으로 간주되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어서 요리 감각을 익혀서 훌륭한 요리사가 되고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공연이 끝난 후 관객들은 배우들의 훌륭한 연기에 감복해 박수를 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 훌륭하다 :
    1. xuất sắc

Cách đọc từ vựng 훌륭하다 : [훌륭하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.