Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 고장
고장2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự hư hỏng
기계나 장치 등이 제대로 작동하지 않음.
Máy móc hay trang thiết bị không hoạt động được bình thường.
2 : sự đau ốm, có vấn đề
(속된 말로) 사람 몸이 아프거나 탈이 생긴 것.
(cách nói thông tục) Cách nói ẩn dụ về một bộ phận nào của cơ thể có vấn đề hay không bình thường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사람들은 아름다운 우리들의 고장을 간척함으로자연 파괴하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트 엘리베이터고장 나서 세 시간이나 안에 갇혀 꼼짝 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 아름다운 우리들의 고장을 간척함으로자연 파괴하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트 엘리베이터고장 나서 세 시간이나 안에 갇혀 꼼짝도 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기차의 감속 장치고장 나는 바람기차속도가 줄지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑작스레 고장 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓길에 고장난 차 한 대가 서 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말이네? 주행 중에 고장이 났나 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집 가스 계량기고장 나서 검침 결과잘못 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현관문 옆의 도난 경보기고장 나는 바람우리도둑침입을 막지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 故
cố
cố
cố hương, cố quốc, tổ quốc
Bởi duyên cớ.
2
vì thế, vì vậy, do đó
đồ cổ, đồ xưa
2
đồ cũ, đồ lâu năm
2
kẻ vô dụng, người già
chuyện xưa, tích xưa
사성어
thành ngữ tích xưa
sự cố ý, sự cố tình
의적
sự chủ ý, sự cố ý
의적
một cách cố ý
người quá cố, cố nhân
sự hư hỏng
2
sự đau ốm, có vấn đề
향집
nhà ở quê
교통사
tai nạn giao thông
그런
vì thế, vì vậy
sự bình an vô sự
하다
bình an vô sự
một cách bình an vô sự
무사
sự vô sự, sự bình yên vô sự, sự an toàn không tai nạn
biến cố
sự cố, tai nạn
2
tai nạn
căn cứ, duyên cớ
2
quan hệ ràng buộc
quê hương
지신
ôn cố tri tân
sự từ trần, sự qua đời
하다
từ trần, qua đời
sự hư hỏng
2
sự đau ốm, có vấn đề
biến cố
이런
bởi vậy, bởi thế
죽마
bạn thân từ nhỏ, bạn nối khố

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고장 :
    1. sự hư hỏng
    2. sự đau ốm, có vấn đề

Cách đọc từ vựng 고장 : [고ː장]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.