Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 53 kết quả cho từ : 나무
나무1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cây
단단한 줄기에 가지와 잎이 달린, 여러 해 동안 자라는 식물.
Thực vật sống nhiều năm, có lá và cành trên thân cứng.
2 : gỗ
집이나 가구 등을 만드는 데 사용하는 재목.
Gỗ mộc dùng trong việc làm nhà hay đồ nội thất.
3 : củi
불을 때기 위해 베어 놓은 나무의 줄기나 가지.
Cành hay thân của cây chặt ra sẵn để đốt lửa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나무 지나치게 단단하면 변형 어려가공성이 떨어진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집 앞 공장에서는 나무를 가공하여 여러 가지 가구를 만든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무가꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 개울건너기 위해서 나무를 가로놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무가 가로놓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒷마당에 설치된 높은 가로대밧줄나무판을 묶어서 그네를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 길은 나무들로 가로막혀 있어서 앞으로 가기가 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무 무성한으로 햇빛을 가려 그늘을 만들어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무 다른 나무들과 달리 기둥이 가무퇴퇴하네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 나무판자 다섯 장을 주먹으로 가볍게 격파했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나무 :
    1. cây
    2. gỗ
    3. củi

Cách đọc từ vựng 나무 : [나무]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.