Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 팔씨름
팔씨름
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trò vật tay, trò kéo tay
팔의 힘을 겨루는 내기.
Sự cá cược phân định sức mạnh của cánh tay.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
다 큰 어른이 고만한 꼬마한테 팔씨름지다니 믿을 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이래 봬도 제가 우리 동네 팔씨름 대회에서 일등을 했다고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백발이 성성한 노인어찌나 힘이 좋은지 팔씨름에서 지는 법이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 팔씨름에서 아빠 이겨 보려고 아등바등 애를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 완력이 세서 누구팔씨름을 해도 결코 지는 법이 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 팔씨름 대결에서 정 씨에게 완패하여 자존심 상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 팔씨름으로 형을 이기려고 용썼지만 힘이 부족해 이길 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 형은 팔씨름에서 한 번도 져 본 일이 없는 장사였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 팔씨름 :
    1. trò vật tay, trò kéo tay

Cách đọc từ vựng 팔씨름 : [팔씨름]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.