Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 데려오다
데려오다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dẫn đến, dắt theo
자기를 따라오게 하여 함께 오다.
Cho đi theo mình và cùng đến.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지는 태어난얼마 안 된 강아지를 집으로 데려오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그가 데려온 친구와는 처음 만난 사이고로 서로이름을 물었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 매끼 끼니 걱정해야 하는 처지에 아버지 데려온 군식구 달가울 리 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
착해 빠진 아버지자꾸 누굴 집으로 데려오는 통에 집에는 귀찮은 군식구들이 많았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 새로 데려온 소에 굴레를 씌웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 딸이 데려온 청년미래사위로 생각하고 극진히 대접하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자부인이 없을 때마다 집에 데려온 여자한둘아니래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 아버지 데려오손님에게 차를 내놓으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 아들 데려왔다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군인들이 전쟁에서 데려온 포로들에게 강제 노역을 시켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 데려오다 :
    1. dẫn đến, dắt theo

Cách đọc từ vựng 데려오다 : [데려오다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.