Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그늘지다
그늘지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : có bóng, có bóng râm, có bóng mát, có bóng tối
빛이 어떤 물체에 가려져 그늘이 생기다.
Xuất hiện bóng râm do ánh sáng bị một vật thể nào đó che khuất.
2 : đầy lo âu
걱정이나 근심이 표정이나 태도로 나타나다.
Sự lo lắng hay âu sầu thể hiện ra vẻ mặt hay thái độ.
3 : tối tăm
남의 눈에 잘 뜨이지 않는 어려운 처지에 있다.
Ở trong tình cảnh khó khăn mà người khác không thấy rõ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 사내 그늘진 얼굴에서 전에 없던 구김새 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 적은 보수를 받고도 그늘진 곳에서 묵묵히 자신의 일을 열심히 해 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어렵고 힘든 이웃들의 그늘진 삶의 모습보고 그녀는 참았던 눈물을 흘렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 소외되고 그늘진 곳에 있는 사람들을 도우며 살아가려고 애를 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그들은 그늘진 구석라고 찾아보기 힘들 정도성격이 밝고 쾌활했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 곧 울음이라도 터뜨릴 것 같은 그늘진 표정으로 내게 다가왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 세상 모든 걱정을 다 안고 사는지 늘 그늘진 얼굴이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 그늘지고 평평한 곳에 자리를 깔고 도시락 꺼내 점심을 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
식물햇빛 싫어해서 그늘지고 습한 곳에서 잘 자란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 나무 그늘진 곳에 앉아 잠시 더위 식혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그늘지다 :
    1. có bóng, có bóng râm, có bóng mát, có bóng tối
    2. đầy lo âu
    3. tối tăm

Cách đọc từ vựng 그늘지다 : [그늘지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.