Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 정례
정례1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thông lệ, thường lệ
정해진 규칙이나 관례.
Quy tắc hay lề thói đã được định trước.
2 : việc làm định kì
정기적으로 계속하는 일.
Việc được làm tiếp tục theo định kì.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
친척들이 모두 모여서 담는 김장매년 겨울이 올 때쯤이면 하는 정례 행사가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 매주 화요일마다 주간 정례 보고서부장에게 제출한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정례맞추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정례에 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 회의정례따라 한 달 뒤 이곳에서 다시 개최도록 하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
합숙소하루정례에 맞춰 아침 운동을 하는 것으로 시작된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신하는 임금행동정례에 맞지 않는 것이라고 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
류기일극동대학교 총장 신기술신제품교류이루어지는 생동감 있는 공간이 될 수 있도록 우리 극동대학교는 분야각종 포럼과 정례 세미나운영하고….
Internet
임수석 외교대변인오늘20일 정례브리핑에서 인권인류 보편적 가치로서 존중돼야 하고 북한 인권 문제보편적 인권문제로서 원칙기반일관대응필요다고 보고다고 동참 배경설명했습니다.
Internet
왕원빈 중국 외교대변인은 18일한국시간 정례 브리핑에서 영국 경찰의 이 사건 조사관련입장을 묻자 소란을 떠는 사람들이 불법으로 중국 영사관에 들어와 중국 외교관사의 안전을 위태롭게 했다며 어떤 나라외교기구도 관사안녕존엄을 지키기 위해 필요조치를 할 권리가 있다고 말했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
예 - 例
lệ
관례
lệ, tiền lệ
정 - 定
đính , định
sự giả định

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 정례 :
    1. thông lệ, thường lệ
    2. việc làm định kì

Cách đọc từ vựng 정례 : [정ː녜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.