Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 경색
경색
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự đình trệ
소통이 제대로 이루어지지 않고 막힘.
Việc trao đổi bị vướng mắc và không thành.
2 : sự nhồi máu, sự không lưu thông
혈관이 막히어 몸의 피가 제대로 통하지 않음.
Việc máu trong cơ thể không lưu thông bình thường nên huyết quản bị tắc nghẽn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
혈압이 낮아지면 굳어진 피가 혈관을 막아 경색 일으켰다는 말입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전체혈액 순환이 안 되면서 경색이 일어나게 되었고, 곧 증상이 시작되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사는 내 뇌 신경혈액 공급이 안 되어 경색이 온 것이라고 설명했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여당과 야당정면충돌 후, 정국경색 국면에 접어들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경색초래되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사가 빚을 많이 지면, 한순간자금 경색으로 쓰러질 수도 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 3당 대표 회담그동안경색 타개하기 위해 열린 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경색을 일으키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경색이 일어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경색오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 梗
cánh , cạnh , ngạnh
sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự đình trệ
2
sự nhồi máu, sự không lưu thông
색되다
bị trở ngại, bị tắc nghẽn, bị đình trệ
색되다2
bị nhồi máu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경색 :
    1. sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự đình trệ
    2. sự nhồi máu, sự không lưu thông

Cách đọc từ vựng 경색 : [경색]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.