Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 똬리
똬리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Ttwari; cái đệm đỡ để đội hành lý
짚이나 천으로 만들어 짐을 머리 위에 일 때 머리에 받치는 고리 모양의 물건.
Vật hình vòng làm bằng rơm hay vải đỡ ở đầu khi đội hành lí trên đầu.
2 : Ttwari; cuộn tròn, xoắn tròn
둥글게 말려 있는 것. 또는 그런 모양.
Sự cuộn tròn. Hoặc hình dạng như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
뱀이 똬리를 풀고 몸을 구불텅구불텅하게 만들면서 기어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독뱀은 독기잔뜩 품고 똬리를 튼 채 먹이 기다리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
똬리풀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
똬리틀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
등산객은 풀밭 위에 똬리를 튼 독사보고 황급히자리 벗어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동아줄똬리를 틀고 한쪽 뭉쳐져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
똬리 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
똬리얹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물 길러 가는 며느리먼저 머리 위에 똬리를 올리고 그 위에 물동이를 이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서 굵은 새끼줄을 꼬아서 똬리를 만드셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 똬리 :
    1. Ttwari; cái đệm đỡ để đội hành lý
    2. Ttwari; cuộn tròn, xoắn tròn

Cách đọc từ vựng 똬리 : [똬ː리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.