Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 과문하다
과문하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thiếu thông tin, thiếu kiến thức
보고 들은 것이 적다.
Nghe và xem ít.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
정세에 과문하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 산골에서 자라서 세상 물정대해 과문했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 미술대해서는 관심이 적어서 과문한 편이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 寡
quả
(sự) trầm tính, sự điềm đạm
묵하다
trầm tính, điềm đạm
ít kiến thức
문하다
thiếu thông tin, thiếu kiến thức
quả phụ
quả nhân
thị trường độc quyền nhóm bán
점하다
độc quyền nhóm bán
sự độc chiếm, sự độc quyền
người đàn bà vắng chồng, chinh phụ
2
góa phụ
cặp quả phụ, cặp góa phụ
청상
góa phụ tuổi xanh
sự ít nhiều
부적
sự bị áp đảo, sự lấy trứng chọi đá

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과문하다 :
    1. thiếu thông tin, thiếu kiến thức

Cách đọc từ vựng 과문하다 : [과ː문하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.