Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 마지막
마지막
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cuối cùng
시간이나 순서의 맨 끝.
Sau cuối của thứ tự hay thời gian.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경기 내내 양 팀 사이 팽팽한 접전 벌어지다가 결국 마지막 10분이 오늘 경기승부를 갈랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 어떤 일이 있어도 신념 굽히지 말라는 아버지마지막 가르침을 잊지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 가물거리는 마지막 의식 속에서 승규의 모습이 보이는 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 생전아버지와의 마지막 추억오랫동안 각인하기 위해 애를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 생전아버지와의 마지막 추억오랫동안 각인하기 위해 애를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 마지막으로 남아 있던 담배개비를 꺼낸 뒤 빈 갑을 쓰레기통 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학회 마지막 날에는 작은 기념행사를 갖게 될 예정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
많은 관람객들이 개막한 날부터 마지막 날까지 이번 연극제를 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
복싱 선수마지막 펀치 한 방이 상대 선수바닥에 거꾸러트렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 마지막 :
    1. cuối cùng

Cách đọc từ vựng 마지막 : [마지막]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.