Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 나마
나마
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : tuy ... nhưng, mặc dù... nhưng, dù chỉ là
어떤 상황이 만족스럽지는 않으나 그런대로 뒤에 오는 말의 조건이 됨을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện dù tình huống nào đó không hài lòng nhưng lại trở thành điều kiện của vế sau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아닙니다. 그 책을 통해 간접적으로나마 도움을 받을 수 있었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아닙니다. 그 책을 통해 간접적으로나마 도움을 받을 수 있었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 돈이 없어서 나마 값이 싼 중고차를 사기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한두 상품은 판매 실적이 좋았는데 지난달부터 나마 매출줄기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보조금을 받아도 생활하기가 힘들었는데 앞으로나마 못 받게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마 남지 않은 음식나마 상해서 먹지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 일 때문에 걱정이었는데 나마 그럭저럭 해결이 돼서 이제 안심하고수 있겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 모임정말 재미없었는데 나마 옛 친구라도 만나서 다행이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
충분한 양의 비는 아니지만 농부들은 나마 감사하게 생각했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇단다. 나마 있던 광맥 무분별한 개발로 이제거의 사라졌지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나마 :
    1. tuy ... nhưng, mặc dù... nhưng, dù chỉ là

Cách đọc từ vựng 나마 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.