Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 집안일
집안일
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : công việc nhà
청소나 빨래, 요리 등 집 안에서 하는 일.
Những công việc trong nhà như quét dọn, giặt giũ, nấu nướng...
2 : tiệc tùng
제사나 결혼식 등 집안에 관련된 일이나 행사.
Đám tiệc hay công việc liên quan đến gia đình (việc tế tự hay lễ kết hôn).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸이 편찮으신 어머니집안일을 할 수 없어 가정부를 구했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내는 처음가정적 이미지와는 달리 집안일별로 신경을 안 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 몇십 년 동안 집안일을 맡아 하며 가정주부 살아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정주부로서 집안일만 하다 보니까 내 삶을 찾고 싶다는 생각이 들어서.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 식구가족회의의 결정에 따라 집안일을 나눠서 하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집안일거들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 퇴근을 하면 남은 시간거의집안일을 하는 데 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영수는 집안일많이 해서 손이 거칠거칠했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집안일건들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 집안일 :
    1. công việc nhà
    2. tiệc tùng

Cách đọc từ vựng 집안일 : [지반닐]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.