Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 과녁
Chủ đề : Thể thao
과녁
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đích, bia, mục tiêu
주로 총이나 활 등을 쏠 때 표적으로 세우는 것.
Cái dựng lên để làm điểm ngắm khi bắn súng hay bắn cung.
2 : tiêu điểm, tâm điểm
목표로 정한 대상.
Đối tượng chọn làm mục tiêu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
양궁 선수과녁의 정중앙을 향해 집중해서 겨냥을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양궁 선수는 겨눈 활을 과녁으로 쏘았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 부서는 두 배의 실적 올리는 것을 과녁으로 정했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과녁으로 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과녁으로 정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과녁으로 삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과녁되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군사들은 성을 침범하기 위해 가장 만만한 동문을 첫 번째 과녁으로 선택했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 잘못을 한 승규를 과녁으로 삼아 비난을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과녁 :
    1. đích, bia, mục tiêu
    2. tiêu điểm, tâm điểm

Cách đọc từ vựng 과녁 : [과ː녁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.