Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 잡히다
잡히다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đóng băng
얼음이 얼기 시작하다.
Băng bắt đầu đông lại.
2 : phồng sưng
고름이나 물집 등이 몸에 생기다.
Mủ hoặc vết phồng nổi trên da.
3 : đâm chồi
꽃망울 등이 생기다.
Chồi hoa xuất hiện.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
현장에서 붙잡힌 30대 남성면허 정지 수준만취 상태였습니다.
Một người đàn ông khoảng 30 tuổi bị bắt tại chỗ đang say rượu trong khi chưa nhận được bằng lái
남자는 가짜 돈을 만들어 쓰다가 경찰에게 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 가택에 침입해서 돈을 훔친 죄로 경찰 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보통 사람들이 생각할 수도 없는 가학적 범죄 저지른 살인범 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들을 칼로 위협하고 가해한 범인경찰 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 반듯하게 각이 잡힌 양복바지를 입고 면접을 보러 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 성공해야 한다강박 관념 사로잡혀 쉬지 않고 일만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강박 관념에 사로잡히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕을 살해하기 위해 간악한 음모를 꾸미던 남자 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침 신문을 봤어요? 오랫동안 활동하간첩 잡혔다네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 잡히다 :
    1. đóng băng
    2. phồng sưng
    3. đâm chồi

Cách đọc từ vựng 잡히다 : [자피다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.