Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 다짐하다
다짐하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : quyết, quyết chí
이미 한 일이나 앞으로 할 일이 틀림이 없음을 단단히 확인하다.
Xác nhận chắc chắn việc đã làm hoặc việc sắp làm trong tương lai là không sai.
2 : hứa chắc chắn, cam kết
마음을 굳게 먹고 뜻을 정하다.
Quyết tâm mạnh mẽ và xác định ý muốn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 가만히 있지 않겠다며 복수 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 내 잘못을 가책하면서 다시는 똑같은 잘못을 저지르지 말자고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 출소하면서 지난 과오 각성하고 성실히 살 것을 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그동안의 노력과 감내가 헛되지 않도록 꼭 성공을 하겠다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 출소하면서 지난 과오 각성하고 성실히 살 것을 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그동안노력감내가 헛되지 않도록 꼭 성공을 하겠다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강직한 성격사내세상의 불의와는 타협하지 않다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 다시는 죄를 짓지 않고 건실하게 살겠다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 입대를 앞두고 대한의 늠름한 건아 거듭나다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 올해에는 결단코 금연을 하겠다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 다짐하다 :
    1. quyết, quyết chí
    2. hứa chắc chắn, cam kết

Cách đọc từ vựng 다짐하다 : [다짐하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.