Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 가면
가면
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mặt nạ
얼굴을 감추거나 다르게 꾸미기 위하여 종이, 나무, 흙 등으로 만들어 얼굴에 쓰는 물건.
Vật được làm bằng giấy, gỗ, đất…, dùng để che mặt hoặc trang trí cho khác đi.
2 : mặt nạ
속뜻을 감추고 겉으로 거짓을 꾸미는 엉큼한 얼굴. 또는 그런 태도나 모습.
Bộ mặt xảo trá giả dối bề ngoài và che giấu ẩn ý bên trong. Hoặc thái độ hay bộ dạng như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
눈금이 백 가까이가면 위험하다는 신호니까 그때는 나를 불러야 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계단을 내려가면아빠동생머리 뒤통수를 보니 가마가 있는 자리가 똑같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람의 부끄러워하는 모습은 무서운 가면이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 웃는 표정사실 가면이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가면으로 얼굴을 숨기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가면쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가면벗다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무도회에 참석사람들은 모두 가면을 쓰고 있어 누가 누군지 알 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무희들은 화려한 가면으로 치장하고 춤을 췄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
면 - 面
diện , miến
mặt nạ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가면 :
    1. mặt nạ
    2. mặt nạ

Cách đọc từ vựng 가면 : [가ː면]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.