Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 시댁
시댁1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nhà chồng, gia đình bên chồng
(높이는 말로) 남편의 부모가 사는 집이나 남편의 집안.
(cách nói kính trọng) Gia đình chồng hay nơi ba mẹ chồng sống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 결혼직후 엄격시댁가풍적응하느라 힘든 시간을 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그냥 관행대로 시댁먼저다가 친정에 가기로 했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시집며느리시댁의 궁근 살림살이를 떠맡려니 앞이 깜깜했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 시댁 식구들에게 극진해서 동네 어른들에게 칭찬을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새댁 깐에는 시댁 어른에게 잘 보이려고 아침부터 일어나서 밥을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 회사 동료결혼식시댁 행사가 같은 날이라 난처한 입장에 처했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시댁다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여보, 시댁먼저 다녔다 올까요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 신혼여행마치시댁인사를 가려고 다홍치마를 곱게 차려입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 시댁 어른들의 대중없는 방문당황스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
댁 - 宅
trạch
가택
nhà ở
공동 주택
chung cư, nhà chung cư, nhà tập thể
-
vợ, bà xã
-2
vợ, bà xã
nhà
2
chị nhà, bà nhà
2
bà, nhà, gia đình
chị nhà, bà nhà
무주택
vô gia cư, không có nhà ở
사돈
bên thông gia, nhà sui gia
사돈2
bà thông gia, chị (bà) sui
사택
nhà ở dành cho cán bộ công nhân viên
saedaek; cô dâu mới
자택
nhà riêng
재택근무
sự làm việc tại nhà
주택
nhà ở
주택2
nhà riêng
주택가
khu nhà ở
주택난
vấn nạn nhà ở
주택지
đất ở, đất thổ cư
주택지2
khu dân cư
처남
vợ của anh vợ, vợ của em vợ
nhà bác cả
2
chị nhà
태양열 주택
nhà dùng năng lượng mặt trời
다가구 주택
nhà đa hộ, nhà nhiều hộ gia đình
다세대 주택
nhà nhiều thế hệ
nhà chồng, gia đình bên chồng
연립 주택
nhà tập thể
외가
bên họ ngoại
작은2
nhà chú, nhà cô
작은3
bà hai, bà bé, nhà bé
재택근무
sự làm việc tại nhà
저택
dinh thự
태양열 주택
nhà dùng năng lượng mặt trời
택배
sự giao tận nơi
택지
đất ở, đất thổ cư
시 - 媤
trạch
anh em chồng
아버지
cha chồng, bố chồng
아주버니
anh chồng, anh trai của chồng
아버지
người bố chồng đơn chiếc
어머니
mẹ chồng góa bụa
-
chồng
nhà chồng
누이
chị em gái chồng
nhà chồng, gia đình bên chồng
동생
em trai chồng
부모
bố mẹ chồng, ba má chồng
nhà chồng
집가다
đi lấy chồng
집살이
cuộc sống ở nhà chồng, sự làm dâu
집살이2
sự phục tùng, như đi ở đợ, công việc tù túng
집살이하다
sống bên chồng, làm dâu
집오다
về nhà chồng, về làm dâu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시댁 :
    1. nhà chồng, gia đình bên chồng

Cách đọc từ vựng 시댁 : [시댁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"