Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ :
2
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : chị nhà, bà nhà
(높이는 말로) 듣는 사람이 대등한 관계에 있는 사람이나 아랫사람일 때, 그 사람을 가리키는 말.
(cách nói kính trọng) Từ chỉ người nghe khi người đó là người có cùng vai vế hoặc người dưới mình.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
댁 - 宅
trạch
가택
nhà ở
공동 주택
chung cư, nhà chung cư, nhà tập thể
-
vợ, bà xã
-2
vợ, bà xã
nhà
2
chị nhà, bà nhà
2
bà, nhà, gia đình
chị nhà, bà nhà
무주택
vô gia cư, không có nhà ở
사돈
bên thông gia, nhà sui gia
사돈2
bà thông gia, chị (bà) sui
사택
nhà ở dành cho cán bộ công nhân viên
saedaek; cô dâu mới
자택
nhà riêng
재택근무
sự làm việc tại nhà
주택
nhà ở
주택2
nhà riêng
주택가
khu nhà ở
주택난
vấn nạn nhà ở
주택지
đất ở, đất thổ cư
주택지2
khu dân cư
처남
vợ của anh vợ, vợ của em vợ
nhà bác cả
2
chị nhà
태양열 주택
nhà dùng năng lượng mặt trời
다가구 주택
nhà đa hộ, nhà nhiều hộ gia đình
다세대 주택
nhà nhiều thế hệ
nhà chồng, gia đình bên chồng
연립 주택
nhà tập thể
외가
bên họ ngoại
작은2
nhà chú, nhà cô
작은3
bà hai, bà bé, nhà bé
재택근무
sự làm việc tại nhà
저택
dinh thự
태양열 주택
nhà dùng năng lượng mặt trời
택배
sự giao tận nơi
택지
đất ở, đất thổ cư

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 댁 :
    1. chị nhà, bà nhà

Cách đọc từ vựng 댁 : [댁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.