Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 깜깜
깜깜
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách tối om, một cách tối tăm
아무것도 안 보일 정도로 매우 어두운 모양.
Trạng thái rất tối đến mức không nhìn thấy gì.
2 : một cách u tối
어떤 사실에 대한 지식이나 기억이 전혀 없는 모양.
Trạng thái không biết gì hoặc hoàn toàn không còn kí ức gì về sự thật nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깜깜한 밤에 논 위로 개똥벌레 한 쌍이 깜박이며 날았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜깜한 밤에 들리는 이상한 소리에 내 머리카락모두 곧추서는 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜깜한 밤에 비가 너무 많이 와서 나는 집에 갈 일이 근심스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜깜 소식없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜깜 잊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜깜 모르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 날까지 제출해야 할 서류가 있었다는 것을 나는 깜깜 잊고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰이번 사건대해 깜깜 모르고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜깜 어둡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜깜 :
    1. một cách tối om, một cách tối tăm
    2. một cách u tối

Cách đọc từ vựng 깜깜 : [깜깜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.