Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 군자금
군자금
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngân sách quân sự
군사적인 목적에 필요한 돈.
Tiền cần cho những mục đích mang tính quân sự.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
군자금 조달하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군자금 모금하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군자금모으다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군자금 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군자금대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군자금 공급하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 안타깝게군자금이 부족해서 군을 조직하지 못했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광복군은 군대 유지하기 위해 군자금 모집하는 활동을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
군 - 軍
quân
강행
sự làm việc quá sức
강행2
sự hành quân
강행하다
làm việc quá sức
sự thành lập quân đội
계엄
quân giới nghiêm
분투
sự chiến đấu đơn độc
분투2
sự tự thân vận động
분투하다
đối chọi một mình, vật lộn một mình
분투하다2
tự thân vận động
không quân
사관 학교
trường sĩ quan không quân
공산
quân đội cộng sản
quan quân
광복
Gwangbokgun; quân Quang Phục
괴뢰
quân rối
구세
đội quân cứu thế, tổ chức từ thiện có tính chất tôn giáo
quân đội quốc gia
quân
2
quân đội, bộ chỉ huy quân sự
quân ca
quân cảnh
국주의
chủ nghĩa quân phiệt
kỷ luật quân đội
sự cung cấp quân nhu
quân đoàn
quân đội, bộ đội, quân ngũ
대식
kiểu quân đội
quân lương, lương thực quân đội
량미
quân lương
quân lệnh
2
quân lệnh
quân dân
số quân hàm
quân pháp
quân phục
복무
sự phục vụ quân đội, nghĩa vụ quân sự
quân đội, thế lực quân đội
부대
đoàn quân, quân doanh
quân bị, quân trang
chi phí quân sự
quân sĩ
quân sự
사 기밀
bí mật quân sự
사 기지
căn cứ quân sự
사 독재
độc tài quân sự
사 동맹
đồng minh quân sự
사력
sức mạnh quân sự
사 분계선
đường ranh giới quân sự
사비
chi phí quân sự
사 시설
thiết bị quân sự
사 재판
toà án quân sự
사 재판2
toà án quân sự
사적
tính quân sự
사적
mang tính quân sự
사학
quân sự học
수 물자
vật tư quân dụng
수품
đồ quân dụng, đồ quân nhu
quân nhạc
악대
đội quân nhạc, đơn vị quân nhạc
doanh trại, nơi đóng quân
quân dụng
용기
máy bay quân sự
quân luật
의관
sĩ quan quân y
quân nhân, bộ đội
자금
ngân sách quân sự
quân trang
chính quyền quân sự
sự xuất ngũ
quân hạm, tàu chiến
giày nhà binh, giày bốt
홧발
chân mang giày bốt
홧발2
gót giày (quân đội…)
대갈장
tướng đầu to, tướng quân đầu to
đại quân
독립
quân độc lập
독불장
người bướng bỉnh, người cứng đầu cứng cổ, người bảo thủ
동맹
quân đồng minh
vạn quân
2
vạn quân
quân Mỹ, lính Mỹ
đạo quân phiến loạn
반란
quân nổi loạn, quân bạo động, quân phiến loạn
상비
đội quân thường trực, quân thường trực
quân ta
2
quân mình, bên mình
연합
quân đồng minh
예비
quân đội dự bị
원정
quân viễn chinh, quân đánh xa
원정2
đội thi đấu xa, tuyển thủ thi đấu xa
유엔
quân Liên hợp quốc
lục quân
의용
nghĩa quân, quân đội tình nguyện, bộ đội tình nguyện
tướng, vị tướng, tướng quân
người có thể làm tướng quân, người thích hợp làm tướng quân
toàn quân
주둔
quân đồn trú, đơn vị đồn trú
지원
quân tiếp viện, quân chi viện, quân tình nguyện
지원2
người tình nguyện
quân áo xanh, đội áo xanh
chương trình huấn luyện sĩ quan dự bị, ROTC (Reserve Officers' Training Corps)
hải quân
sự bộ hành
2
sự hành quân
sự thu quân, sự rút quân
하다
thu quân, rút quân
nông dân, tá điền
2
nông quân
농민
quân áo vải, lính nông dân
đạo quân phiến loạn
quân trắng, phe trắng, đội trắng
nữ quân nhân, quân đội nữ
quân đồng minh
quân tiếp viện, quân chi viện
육해공
hải lục không quân
응원
quân tiếp viện
quân địch
2
địch thủ
정규
quân chính quy
sự tòng quân
2
sự theo chân ra chiến trường
하다2
theo chân ra chiến trường
지상
quân đánh bộ, lục quân
sự tiến quân
sự rút quân
금 - 金
kim
가스 요
tiền ga, chi phí ga
món tiền lón
격려
tiền khuyến khích, tiền động viên
계약
tiền đặt cọc
lãi suất cao
고리대
nghề cho vay nặng lãi
고리대업자
người cho vay nặng lãi
고임
tiền lương cao
공공요
chi phí dịch vụ công cộng
공과
chi phí tiện ích
công quỹ
공납
tiền phải nộp
공납2
học phí
과징
tiền phạt, tiền nộp phạt
군자
ngân sách quân sự
권리
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
kim loại quý
-
tiền
thứ sáu
vàng
2
số tiền
2
huy chương vàng
2
bằng vàng, màu vàng
가락지
cặp nhẫn vàng
giá vàng
2
giá đắt như vàng
강산
Geumgang-san, núi Geumgang (Kim Cương)
강석
kim cương
két, kho báu
2
kho bạc (nhà nước)
과옥조
lời vàng ngọc
vương miện vàng
mỏ vàng
2
quặng vàng
thỏi vàng, miếng vàng
quyền lực tài chính, quyền lực kim tiền
trái quất, cây quất
răng vàng
덩어리
khối vàng, cục vàng
덩이
cục vàng, thỏi vàng
đồng mạ vàng
lãi, lãi suất
메달
huy chương vàng
메달리스트
người đoạt huy chương vàng
물결
làn nước lóng lánh vàng
물결2
cánh đồng vàng
giấy nhũ vàng
반지
nhẫn vàng
tóc vàng
붙이
đồ vàng, vật bằng vàng
ánh vàng, sắc vàng
giải vàng
sắc vàng kim, màu vàng kim
Kim tinh, sao Kim
kim loại
속 공예
công nghệ mỹ thuật kim loại
속성
tiếng kim loại (va)
속제
chế phẩm kim loại, sản phẩm kim loại
속 활자
chữ kim loại
시계
đồng hồ vàng
chỉ vàng, chỉ màu vàng
싸라기
thứ quý như vàng
số tiền
lời vàng ngọc, châm ngôn
tài chính tiền tệ
융가
phố tài chính, khu vực tài chính
융계
giới tài chính
융권
khu vực tài chính
융 기관
tổ chức tài chính
융 시장
thị trường tài chính, thị trường tiền tệ
융 실명제
chế độ giao dịch tài chính bằng tên thật
융업
nghề tài chính tiền tệ
융인
nhà tài chính
은방
tiệm vàng bạc, hiệu vàng bạc
은보화
vàng bạc châu báu
이빨
răng vàng
일봉
tiền phong bì
자탑
tháp hình chữ 金, tháp thành tích
잔디
thảm cỏ vàng
trang sức vàng, dát vàng
tiền vàng
2
tiền công, tiền hàng
전만능
đồng tiền vạn năng
chế tác bằng vàng, chế phẩm vàng
dây vàng
2
tua vàng, chuỗi vàng
지옥엽
kim chi ngọc diệp
쪽같다
quý như vàng
gọng vàng, khung vàng
hiện kim và hiện vật, tiền và vật có giá trị
혼식
lễ cưới vàng
đồng tiền vàng
기본요
phí cơ bản, phí thuê bao (điện thoại)
기부
tiền đóng góp, tiền quyên góp
김포 공항
Gimpogonghang; sân bay Gimpo
당첨
tiền trúng thưởng, tiền trúng giải
tiền, chi phí
대부
khoản vay, khoản nợ
sự mạ, sự si
등록
phí đăng kí học, phí nhập học
việc quyên góp
되다
được quyên góp, được đóng góp
하다
quyên góp, vận động đóng góp
hòm quyên góp (từ thiện), hòm công đức (ở chùa)
미납
tiền chưa thanh toán, tiền chưa trả, tiền chưa nộp
미수
tiền chưa thu
배상
khoản tiền bồi thường
벌과
tiền phạt
벌과2
tiền bồi thường, tiền xử phạt
tiền phạt
2
tiền phạt
hình phạt bồi thường
벙어리저
con lợn đựng tiền, ống heo đất
보상
thù lao, tiền thưởng
보상2
tiền hậu tạ, tiền trả ơn
보상
tiền bồi thường
보석
tiền bảo lãnh tại ngoại
보장
tiền đền bù
보조
tiền trợ cấp, tiền hỗ trợ
부과
tiền thuế, tiền phí, tiền phạt
tiền trả góp, tiền tích cóp
부담
tiền gánh chịu, tiền gánh vác
부의
tiền phúng viếng
부조
tiền mừng, tiền phúng viếng
비상
tiền dự phòng
vàng đất bồi
사례
tiền tạ lễ, tiền cảm ơn
tiền thưởng
tiền trả trước
tiền gây quỹ
수익
tiền lời, tiền lãi
tiền trợ cấp, lương hưu
thuật giả kim
제도
chế độ trợ cấp
sự gửi tiền, tiền gửi
되다
được gửi (tiền)
số tiền gửi
chủ tài khoản
통장
sổ tiền gửi
우편 요
cước phí vận chuyển, cước phí bưu điện
원리
tiền cả gốc và lãi
월부
tiền trả góp theo tháng
월사
học phí hàng tháng
위탁
tiền ủy thác
의연
tiền quyên góp, tiền ủng hộ
입출
tiền ra vào
입출2
sự rút tiền và gửi tiền
입학
tiền nhập học
장려
tiền trợ cấp
sự tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm
lãi suất thấp
ống đựng tiền tiết kiệm, ống heo
통장
sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi
하다
để dành tiền, tiết kiệm tiền
저임
lương thấp
전화 요
cước phí điện thoại
조위
tiền phúng viếng, tiền phúng
조의
tiền phúng viếng
지원
tiền hỗ trợ, tiền tài trợ
지참
tiền trong người, tiền mang theo người
지참2
của hồi môn
차입
tiền vay, tiền vay mượn
추징
tiền truy thu
축의
tiền mừng
sự rút tiền
số tiền rút
포상
tiền thưởng, tiền khen thưởng
sự hợp kim, hợp kim
sự quyên tiền, sự hiến tiền, tiền hiến tặng
2
sự hiến tiền, tiền hiến lễ
하다
hiến tiền, quyên tiền
하다2
cúng tiền, hiến tiền
sự đổi ra tiền, sự quy thành tiền
2
sự đổi tiền, sự trao đổi tiền mặt
hoàng kim, vàng
thời kỳ hoàng kim
만능주의
chủ nghĩa đồng tiền vạn năng, chủ nghĩa kim tiền
물결
con sóng vàng, làn sóng vàng
분할
cách chia hoàng kim, tiết diện vàng, cách chia theo tỷ lệ vàng
tỷ lệ vàng, tỷ lệ lý tưởng
ánh vàng, ánh hoàng kim
màu vàng hoàng kim
시대
thời đại hoàng kim
시대2
thời kỳ hoàng kim
후원
tiền hỗ trợ, tiền tài trợ
chi phí, cước phí
tiền quỹ
납부
số tiền phải đóng, số tiền phải nộp
납입
số tiền phải nộp
주의
chủ nghĩa kim tiền
배당
phần tiền chia, cổ tức
bạch kim
범칙
tiền phạt phạm luật (giao thông)
보증
tiền đảm bảo, tiền ký quỹ
보증2
tiền đặt cọc
보통 예
tiền gửi thông thường
보험
số tiền bảo hiểm
분담
tiền chia sẻ trách nhiệm
분담
tiền chia sẻ trách nhiệm
비자
quỹ đen, quỹ bí mật
상여
tiền thưởng
tiền thuế
sự chuyển tiền
하다
chuyển tiền
việc thu tiền, khoản tiền thu
수입
tiền thu nhập
vàng ròng
đá thử vàng
2
sự thử thách, dịp thử thách
예약
tiền đặt trước, tiền đặt cọc
예치
tiền gửi (ngân hàng), tiền gửi tiết kiệm
chi phí, cước phí
trạm thu phí
2
điểm thu phí
biểu giá
tiền gốc, vốn
위로
tiền ủng hộ, tiền thù lao
위약
tiền bồi thường hợp đồng, tiền phạt hợp đồng
융자
khoản cho vay
이익
tiền lãi
tổng số tiền
일확천
Một phát là giàu
tiền lương
sự nạp tiền
되다
được nộp tiền (vào tài khoản)
số tiền nạp
người nạp tiền
하다
nộp tiền (vào tài khoản)
tiền vốn
2
tiền quỹ
nạn thiếu vốn
năng lực vốn, nguồn lực vốn
자본
vốn liếng
tiền còn dư, tiền thừa
김 - 金
kim
가스 요금
tiền ga, chi phí ga
거금
món tiền lón
격려금
tiền khuyến khích, tiền động viên
계약금
tiền đặt cọc
고금리
lãi suất cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
고임금
tiền lương cao
공공요금
chi phí dịch vụ công cộng
공과금
chi phí tiện ích
공금
công quỹ
공납금
tiền phải nộp
공납금2
học phí
과징금
tiền phạt, tiền nộp phạt
군자금
ngân sách quân sự
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
귀금속
kim loại quý
-금
tiền
thứ sáu
vàng
2
số tiền
2
huy chương vàng
2
bằng vàng, màu vàng
금가락지
cặp nhẫn vàng
금값
giá vàng
금값2
giá đắt như vàng
금강산
Geumgang-san, núi Geumgang (Kim Cương)
금강석
kim cương
금고
két, kho báu
금고2
kho bạc (nhà nước)
금과옥조
lời vàng ngọc
금관
vương miện vàng
금광
mỏ vàng
금광2
quặng vàng
금괴
thỏi vàng, miếng vàng
금권
quyền lực tài chính, quyền lực kim tiền
금귤
trái quất, cây quất
금니
răng vàng
금덩어리
khối vàng, cục vàng
금덩이
cục vàng, thỏi vàng
금동
đồng mạ vàng
금리
lãi, lãi suất
금메달
huy chương vàng
금메달리스트
người đoạt huy chương vàng
금물결
làn nước lóng lánh vàng
금물결2
cánh đồng vàng
금박
giấy nhũ vàng
금반지
nhẫn vàng
금발
tóc vàng
금붙이
đồ vàng, vật bằng vàng
금빛
ánh vàng, sắc vàng
금상
giải vàng
금색
sắc vàng kim, màu vàng kim
금성
Kim tinh, sao Kim
금속
kim loại
금속 공예
công nghệ mỹ thuật kim loại
금속성
tiếng kim loại (va)
금속제
chế phẩm kim loại, sản phẩm kim loại
금속 활자
chữ kim loại
금시계
đồng hồ vàng
금실
chỉ vàng, chỉ màu vàng
금싸라기
thứ quý như vàng
금액
số tiền
금언
lời vàng ngọc, châm ngôn
금융
tài chính tiền tệ
금융가
phố tài chính, khu vực tài chính
금융계
giới tài chính
금융권
khu vực tài chính
금융 기관
tổ chức tài chính
금융 시장
thị trường tài chính, thị trường tiền tệ
금융 실명제
chế độ giao dịch tài chính bằng tên thật
금융업
nghề tài chính tiền tệ
금융인
nhà tài chính
금은방
tiệm vàng bạc, hiệu vàng bạc
금은보화
vàng bạc châu báu
금이빨
răng vàng
금일봉
tiền phong bì
금자탑
tháp hình chữ 金, tháp thành tích
금잔디
thảm cỏ vàng
금장
trang sức vàng, dát vàng
금전
tiền vàng
금전2
tiền công, tiền hàng
금전만능
đồng tiền vạn năng
금제
chế tác bằng vàng, chế phẩm vàng
금줄
dây vàng
금줄2
tua vàng, chuỗi vàng
금지옥엽
kim chi ngọc diệp
금쪽같다
quý như vàng
금테
gọng vàng, khung vàng
금품
hiện kim và hiện vật, tiền và vật có giá trị
금혼식
lễ cưới vàng
금화
đồng tiền vàng
기본요금
phí cơ bản, phí thuê bao (điện thoại)
기부금
tiền đóng góp, tiền quyên góp
포 공항
Gimpogonghang; sân bay Gimpo
당첨금
tiền trúng thưởng, tiền trúng giải
대금
tiền, chi phí
대부금
khoản vay, khoản nợ
도금
sự mạ, sự si
등록금
phí đăng kí học, phí nhập học
모금
việc quyên góp
모금되다
được quyên góp, được đóng góp
모금하다
quyên góp, vận động đóng góp
모금함
hòm quyên góp (từ thiện), hòm công đức (ở chùa)
미납금
tiền chưa thanh toán, tiền chưa trả, tiền chưa nộp
미수금
tiền chưa thu
배상금
khoản tiền bồi thường
벌과금
tiền phạt
벌과금2
tiền bồi thường, tiền xử phạt
벌금
tiền phạt
벌금2
tiền phạt
벌금형
hình phạt bồi thường
벙어리저금통
con lợn đựng tiền, ống heo đất
보상금
thù lao, tiền thưởng
보상금2
tiền hậu tạ, tiền trả ơn
보상금
tiền bồi thường
보석금
tiền bảo lãnh tại ngoại
보장금
tiền đền bù
보조금
tiền trợ cấp, tiền hỗ trợ
부과금
tiền thuế, tiền phí, tiền phạt
부금
tiền trả góp, tiền tích cóp
부담금
tiền gánh chịu, tiền gánh vác
부의금
tiền phúng viếng
부조금
tiền mừng, tiền phúng viếng
비상금
tiền dự phòng
사금
vàng đất bồi
사례금
tiền tạ lễ, tiền cảm ơn
상금
tiền thưởng
선금
tiền trả trước
성금
tiền gây quỹ
수익금
tiền lời, tiền lãi
연금
tiền trợ cấp, lương hưu
연금술
thuật giả kim
연금 제도
chế độ trợ cấp
예금
sự gửi tiền, tiền gửi
예금되다
được gửi (tiền)
예금액
số tiền gửi
예금주
chủ tài khoản
예금 통장
sổ tiền gửi
우편 요금
cước phí vận chuyển, cước phí bưu điện
원리금
tiền cả gốc và lãi
월부금
tiền trả góp theo tháng
월사금
học phí hàng tháng
위탁금
tiền ủy thác
의연금
tiền quyên góp, tiền ủng hộ
입출금
tiền ra vào
입출금2
sự rút tiền và gửi tiền
입학금
tiền nhập học
장려금
tiền trợ cấp
저금
sự tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm
저금리
lãi suất thấp
저금통
ống đựng tiền tiết kiệm, ống heo
저금통장
sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi
저금하다
để dành tiền, tiết kiệm tiền
저임금
lương thấp
전화 요금
cước phí điện thoại
조위금
tiền phúng viếng, tiền phúng
조의금
tiền phúng viếng
지원금
tiền hỗ trợ, tiền tài trợ
지참금
tiền trong người, tiền mang theo người
지참금2
của hồi môn
차입금
tiền vay, tiền vay mượn
추징금
tiền truy thu
축의금
tiền mừng
출금
sự rút tiền
출금액
số tiền rút
포상금
tiền thưởng, tiền khen thưởng
합금
sự hợp kim, hợp kim
헌금
sự quyên tiền, sự hiến tiền, tiền hiến tặng
헌금2
sự hiến tiền, tiền hiến lễ
헌금하다
hiến tiền, quyên tiền
헌금하다2
cúng tiền, hiến tiền
환금
sự đổi ra tiền, sự quy thành tiền
환금2
sự đổi tiền, sự trao đổi tiền mặt
황금
hoàng kim, vàng
황금기
thời kỳ hoàng kim
황금만능주의
chủ nghĩa đồng tiền vạn năng, chủ nghĩa kim tiền
황금물결
con sóng vàng, làn sóng vàng
황금 분할
cách chia hoàng kim, tiết diện vàng, cách chia theo tỷ lệ vàng
황금비
tỷ lệ vàng, tỷ lệ lý tưởng
황금빛
ánh vàng, ánh hoàng kim
황금색
màu vàng hoàng kim
황금시대
thời đại hoàng kim
황금시대2
thời kỳ hoàng kim
후원금
tiền hỗ trợ, tiền tài trợ
요금
chi phí, cước phí
기금
tiền quỹ
납부금
số tiền phải đóng, số tiền phải nộp
납입금
số tiền phải nộp
배금주의
chủ nghĩa kim tiền
배당금
phần tiền chia, cổ tức
백금
bạch kim
범칙금
tiền phạt phạm luật (giao thông)
보증금
tiền đảm bảo, tiền ký quỹ
보증금2
tiền đặt cọc
보통 예금
tiền gửi thông thường
보험금
số tiền bảo hiểm
분담금
tiền chia sẻ trách nhiệm
분담금
tiền chia sẻ trách nhiệm
비자금
quỹ đen, quỹ bí mật
상여금
tiền thưởng
세금
tiền thuế
송금
sự chuyển tiền
송금하다
chuyển tiền
수금
việc thu tiền, khoản tiền thu
수입금
tiền thu nhập
순금
vàng ròng
시금석
đá thử vàng
시금석2
sự thử thách, dịp thử thách
예약금
tiền đặt trước, tiền đặt cọc
예치금
tiền gửi (ngân hàng), tiền gửi tiết kiệm
요금
chi phí, cước phí
요금소
trạm thu phí
요금소2
điểm thu phí
요금표
biểu giá
원금
tiền gốc, vốn
위로금
tiền ủng hộ, tiền thù lao
위약금
tiền bồi thường hợp đồng, tiền phạt hợp đồng
융자금
khoản cho vay
이익금
tiền lãi
일금
tổng số tiền
일확천금
Một phát là giàu
임금
tiền lương
입금
sự nạp tiền
입금되다
được nộp tiền (vào tài khoản)
입금액
số tiền nạp
입금자
người nạp tiền
입금하다
nộp tiền (vào tài khoản)
자금
tiền vốn
자금2
tiền quỹ
자금난
nạn thiếu vốn
자금력
năng lực vốn, nguồn lực vốn
자본금
vốn liếng
잔금
tiền còn dư, tiền thừa
자 - 資
sự giảm vốn, sự cắt giảm vốn
관광
tài nguyên du lịch
구호물
hàng trợ cấp, hàng cứu trợ
군수 물
vật tư quân dụng
ngân sách quân sự
vật tư máy móc, vật tư thiết bị
không có tư cách
người không có tư cách
vật phẩm thiết yếu, vật tư
민속
vật liệu dân gian
sự đầu tư tư nhân
số vốn nhỏ
nguyên liệu
tư chất
2
tư chất
2
thể trạng
sự đầu tư
nhà đầu tư
되다
được đầu tư
vốn đầu tư
nhà đầu tư
격증
giấy chứng nhận, bằng cấp.
원 대하교
Đại học Thủy lợi
tài sản
2
tài sản
3
tài sản, vốn quý
2
tài chính, vốn
tài liệu
lộ phí
노잣돈2
tiền tiễn ma, tiền cúng ma
quỹ đen, quỹ bí mật
tài nguyên nước
외국
vốn nước ngoài
vốn nước ngoài
sự cho vay, tiền vay
khoản cho vay
tư cách
2
tư cách, điều kiện tư cách
격증
giấy chứng nhận
tiền vốn
2
tiền quỹ
금난
nạn thiếu vốn
금력
năng lực vốn, nguồn lực vốn
tài liệu
료집
tập tài liệu
2
tài chính, vốn
본가
nhà tư bản
본금
vốn liếng
본재
của cải, hàng hóa vốn liếng
본주의
chủ nghĩa tư bản
본주의 국가
quốc gia tư bản chủ nghĩa
tài sản
2
tài sản
3
tài sản, vốn quý
산가
nhà tư sản
tài nguyên
2
(Không có từ tương ứng)
nguyên liệu, vật liệu
sự tăng vốn
되다
được tăng vốn, được bổ sung nguồn vốn
지하
tài nguyên trong lòng đất
천연
tài nguyên thiên nhiên
sự xuất vốn, sự bỏ vốn
되다
được xuất vốn, được bỏ vốn
하다
xuất vốn, bỏ vốn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군자금 :
    1. ngân sách quân sự

Cách đọc từ vựng 군자금 : [군자금]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.