Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굳히다
굳히다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm cho đông, làm cho cứng
무르던 것을 단단하거나 딱딱하게 만들다.
Làm cho cái mềm trở nên rắn chắc hoặc kiên cố.
2 : làm cho nặng nề
표정이나 태도 등을 어둡거나 딱딱하게 하다.
Làm cho thái độ hay vẻ mặt trở nên u tối hoặc nặng nề.
3 : cứng rắn, cương quyết
변하거나 흔들리지 않을 만큼 의지나 뜻, 결심 등을 강하게 하다.
Làm mạnh mẽ ý chí hay ý định, quyết tâm tới mức không thay đổi hoặc lung lay.
4 : củng cố, làm cho vững vàng.
한 번 차지한 좋은 위치나 상태를 빼앗기거나 변하지 않게 만들다.
Làm cho không biến đổi hoặc chiếm lấy tình trạng hay vị trí tốt đã một lần có được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강하게 굳히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
견고히 굳히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결심을 굳히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 총선에서 강력한 지도력 보여준 당 총재당내에서의 입지 굳히게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 축구 대표팀은 후반전에 한 골을 더 넣어 승리를 굳혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의지를 굳히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의심을 굳히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨의 행적이 밝혀지면서 경찰은 그가 용의자일 것이라는 심증을 굳혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 애인자주 싸우면서도 헤어질 마음을 굳히지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
표정을 굳히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굳히다 :
    1. làm cho đông, làm cho cứng
    2. làm cho nặng nề
    3. cứng rắn, cương quyết
    4. củng cố, làm cho vững vàng.

Cách đọc từ vựng 굳히다 : [구치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.