Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 나비
나비1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bề rộng, khổ rộng
천이나 종이 등의 너비.
Chiều rộng của những thứ như vải hay giấy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
유치원생인 조카색종이 고이 접어 나비라며 나에게 선물로 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 마을나비 축제초등학교 국정 교과서에 실렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 나비모습자세히 관찰하기 위해 근접 촬영 시도했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
애벌레는 겉을 둘러싸고 있는 꺼풀을 벗어 버리고 나비가 되어 훨훨 날아갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노란 나비 벌이 활짝 핀 꽃 위에 앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벌과 나비는 꽃 사이 오가며 꽃가루를 운반하는 역할을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길가에 활짝 핀 꽃에 흰색 나비마리가 날아들어 꽃술 파묻힌 채 꿀을 빨고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄기운이 화창하나비훨훨 날고 꾀꼬리꾀꼴꾀꼴 지저귄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나비의 몸에 거미줄끈끈히 달라붙었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나비마리가 가볍게 부는 바람을 타고 나불나불 날고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나비 :
    1. bề rộng, khổ rộng

Cách đọc từ vựng 나비 : [나비]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.