Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가부좌
가부좌
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tọa thiền, ngồi thiền
불교에서, 두 발을 각각 양쪽 허벅지 위에 올려놓고 앉는 자세.
Tư thế ngồi hai chân vắt lên hai bên đùi trong Phật giáo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가부좌앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부좌틀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부좌유지하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부좌를 겯다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지는 않습니다. 다만, 가부좌를 하면 안정적자세 유지도움이 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부좌로 앉으면 자세를 바르게 할 수 있고 신체불균형예방할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스님은 참선을 할 때 가부좌를 튼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부좌틀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스님은 가부좌를 틀고 앉아서 목탁을 두드리며 염불을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대사는 법당 한구석에 가부좌를 틀고 앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 跏
gia , già
부좌
tọa thiền, ngồi thiền
좌 - 坐
toạ
가부
tọa thiền, ngồi thiền

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가부좌 :
    1. tọa thiền, ngồi thiền

Cách đọc từ vựng 가부좌 : [가부좌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.