Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 기만
기만
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự dối gạt, sự lừa dối, sự gạt gẫm
남을 속임.
Việc nói dối người khác

Ví dụ

[Được tìm tự động]
유민이는 늘 사용하비밀번호가 가물거리기만 하고 생각이 나지 않아 답답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 길을 건너다 차에 부딪혔지만사고아니어서 가벼이 다치기만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내 눈에는 다 예쁘기만 한데이렇게 가탈이 심하니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이야기만 들어도 승규가 얼마나 괴롭고 힘들지 가히 짐작할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소에는 진지하기만 나도 간혹 가다 재미있는 농담을 해 본다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이야기만 들어도 승규가 얼마나 괴롭고 힘들지 가히 짐작할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소에는 진지하기만 나도 간혹 가다 재미있는 농담을 해 본다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남들 앞에서 자기 자식을 감싸기만 하는 것은 아이 교육에 좋지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 欺
khi
sự dối gạt, sự lừa dối, sự gạt gẫm
만하다
lừa đảo, lừa dối
sự lừa đảo, sự gian dối
màn kịch lừa đảo, trò bịp
kẻ lừa đảo, kẻ gian dối
당하다
bị lừa, bị lừa gạt, bị lừa phỉnh
tội lừa đảo
만하다
lừa đảo, lừa dối
tội lừa đảo
sự tự dối mình, sự tự lừa dối

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기만 :
    1. sự dối gạt, sự lừa dối, sự gạt gẫm

Cách đọc từ vựng 기만 : [기만]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.