Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 조작
Chủ đề : Kinh tế
조작1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự làm dởm, việc ngụy tạo
어떤 일을 사실인 것처럼 꾸며서 만듦.
Việc ngụy tạo và làm một việc nào đó như thật.
2 : sự làm giả, sự làm nhái, đồ giả, hàng giả hàng nhái
진짜를 본떠서 가짜를 만듦. 또는 그렇게 만든 물건.
Việc lấy mẫu thật rồi làm giả. Hoặc đồ vật được làm ra như vậy.
3 : sự làm, sự chế tác, sự chế tạo
어떤 것을 지어서 만듦.
Việc tạo và làm ra cái gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이 카메라는 조작 방법매우 간소화되어서 초보자들도 쉽게 다룰 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조작이 간편하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 카메라는 조작 방법매우 간소화되어서 초보자들도 쉽게 다룰 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조작이 간편하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비리를 적발해야 하는 감사원오히려 비리 공무원에게 뇌물을 받고 감사 결과조작해 준 사실이 드러났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회계를 감사하자 김 사장그동안 장부조작해 온 사실이 밝혀졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
씨 없는 수박유전자 조작으로 만들어진 개량종하나이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주식 가격조작하는 데 개입정치인들이 경찰 조사를 받게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아들이 게임기조작하면서 게임에 열중하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실험 결과공개되자 김 박사조작결과아니냐는 공박을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
작 - 作
tá , tác
tuyệt tác
조 - 造
tháo , tạo
sự cải tạo, sự sửa chữa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 조작 :
    1. sự làm dởm, việc ngụy tạo
    2. sự làm giả, sự làm nhái, đồ giả, hàng giả hàng nhái
    3. sự làm, sự chế tác, sự chế tạo

Cách đọc từ vựng 조작 : [조ː작]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.