Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그다지
그다지
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (không)...lắm, (không)...đến nỗi, (không)....đến mức
대단한 정도로는. 또는 그렇게까지는.
Với mức độ khá là. Hoặc đến thế.
2 : như thế, đến thế
그러한 정도로. 또는 그렇게까지.
Với mức độ như thế. Hoặc đến thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 자신그다지 똑똑하 못하다는 것을 잘 알고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 기존 정치권에서 그다지 유명하지 않은 사람이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 내가 새벽같이 찾아온 것에 대해서는 그다지 괘념하지 않는 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그다지성적목숨을 거니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그다지 많은 돈을 벌었다면서 지금은 왜 이렇게 가난하게 살고 있나요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들이 나를 그다지 어렵게 대하는지 그 이유를 잘 모르겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그다지 힘든 일도 얼마 없는데 왜 너는 아직도 일을 다 끝내지 못했니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오전 열 시가 지나니 출근하는 사람이 없어 지하철그다지 복잡하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 그다지 친절한 편이 아니라서 내 부탁을 들어줄지는 잘 모르겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문제그다지 어렵지 않아서 조금공부를 하면 쉽게 풀 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그다지 :
    1. không...lắm, không...đến nỗi, không....đến mức
    2. như thế, đến thế

Cách đọc từ vựng 그다지 : [그다지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.