Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 19 kết quả cho từ : 같이
같이2
Trợ từ - 조사

Nghĩa

1 : như
앞의 말과 특성이 서로 비슷함을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện đặc tính tương tự với từ ở ngữ phía trước.
2 : lúc, thời điểm
앞의 말이 나타내는 때를 강조하는 조사.
Trợ từ nhấn mạnh thời điểm mà từ ngữ phía trước diễn đạt

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 둘 다 키가 작으니까 가로누워서 같이 자는 건 어때?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사과 한 개를 반으로 같이 갈라서 동생과 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
같이 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얘야, 결혼하고 나 우리가법따라 주말 아침에는 같이 식사를 해야 한단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리는 무서운 상사와의 면담 자리 마치 가시방석같이 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족회의에서 아이들이랑 같이 의논해 봅시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 같이 여행을 가겠냐고 물어도 가타부타 대답이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신임 사장 부임하면서 뜻을 같이하는 사람들로 간부진새로 구성했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간단하게 같이 식사하는 간소한 방식으로 합시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가죽 갈이를 했더니 낡은 소파새것같이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 같이 :
    1. như
    2. lúc, thời điểm

Cách đọc từ vựng 같이 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.