Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그냥
그냥
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : cứ, chỉ
아무 것도 하지 않고 있는 그대로.
Không làm gì cả mà cứ vậy.
2 : cứ, tiếp tục, tự nhiên
그런 모양으로 그대로 계속하여.
Cứ tiếp tục hình ảnh như thế.
3 : cứ, chỉ
아무런 대가나 조건 없이.
Không hề có một điều kiện hay cái giá gì cả.
4 : chỉ...thôi
아무런 생각이나 별다른 의미 없이.
Không có suy nghĩ hay ý nghĩa gì đặc biệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 동생화가 난 것 같아서 그냥 가만두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그냥 힘내라고 가벼운 의미로 한 말을 그는 진짜로 믿고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가죽과 털을 동시 가공한 모피 의류그냥 가죽으로만 된 옷보다 조금 비싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 안주를 살 돈이 없어 독한 강소주그냥 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 작은 실수 하나그냥 넘어가 못하고 강박적 태도를 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 안주를 살 돈이 없어 독한 강소주그냥 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은행에 기다리는 사람이 많거들랑 그냥 오고 내일 다시 가라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그냥 :
    1. cứ, chỉ
    2. cứ, tiếp tục, tự nhiên
    3. cứ, chỉ
    4. chỉ...thôi

Cách đọc từ vựng 그냥 : [그냥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.