Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 수령
수령4
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tuổi thọ của cây
나무의 나이.
Tuổi thọ của cây.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
조선 후기 사회에서는 수령중심으로관권이 강화되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
복권에 당첨된 경우 당첨금 수령려면 신분증이 있어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기숙사 사무실에서는 다리미 대여부터 택배 물품 수령까지 학생생활에 필요한 일을 지원한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수령들에게 곡식모조리 뜯긴 백성들은 밤을 틈타 고향을 몰래 떠났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수령을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수령이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결정적인 단서를 제공할 증인소환되는 이번 주가 검찰 수사수령이 될 전망이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
젊었을 때 해외에서 봉사 활동을 했던 경험은 내 인생에 있어 중요한 수령이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
막판에 10점 차로 점수 벌린 것이 오늘 승부수령이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수령이루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
수 - 樹
thọ , thụ
가로
cây ven đường
cây ăn trái, cây ăn quả
vườn cây ăn trái
과실
cây ăn quả
관상
cây kiểng, cây cảnh
상록
cây lá xanh quanh năm, cây thường xanh
tuổi thọ của cây
sự thành lập
립되다
được thành lập
cây xanh
목원
vườn thực vật
nước chảy trong thân cây
2
nhựa, nhựa cây
khu vực để trồng cây, chỗ trồng cây
월계
cây nguyệt quế
활엽
cây lá to bản
낙엽
cây thay lá
loại cây, giống cây
2
sự trồng trọt
정원
cây trong vườn
침엽
cây lá kim
침엽
rừng cây lá kim

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 수령 :
    1. tuổi thọ của cây

Cách đọc từ vựng 수령 : [수령]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.