Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 도망
도망
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự trốn tránh, sự trốn chạy
피하거나 쫓기어 달아남.
Sự trốn tránh hoặc bỏ chạy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
신호 대기 중이던 차들을 들이박고 역주행해서 도망가는 차를 주변에 있던 시민들이 추격전을 벌인 끝에 붙잡았습니다.
Sau khi tông vào ô tô đang chờ tín hiệu và bỏ chạy, người dân xung quanh đã đuổi kịp.
아이가 물속바위를 들추자 숨어 있던 가재도망쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강도가 지나가던 시민현금갈취하고 도망갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 사기를 쳐서 주변 사람들의 돈을 갉아먹고 도망갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유괴범은 아이납치한 뒤 도망가지 못하게 방 안에 감금했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강도가 지나가던 시민현금갈취하고 도망갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 사기를 쳐서 주변 사람들의 돈을 갉아먹고 도망갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유괴범은 아이납치한 뒤 도망가지 못하게 방 안에 감금했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도망치다 걸리면 죽을지도 몰라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강도범이 도망가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
도 - 逃
đào
sự trốn tránh, sự trốn chạy
망 - 亡
vong , vô
sự nhục nhã, sự bẽ mặt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도망 :
    1. sự trốn tránh, sự trốn chạy

Cách đọc từ vựng 도망 : [도망]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.