Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그릇되다
그릇되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sai trái, không hợp tình hợp lý
어떤 일이 옳지 못하거나 사리에 맞지 아니하다.
Một việc gì đó không đúng hay không hợp lẽ..
2 : sai sót, tồi tệ
어떤 일이나 형편이 좋지 않게 되거나 잘못되다.
Một việc hay tình hình nào đó trở nên không tốt hay sai sót.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
너는 돈이면 다 된다는 그릇된 관념을 버리는 것이 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 그릇된 방법이라도 성공을 위해서라면 무슨이라도수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그의 그릇된 말을 믿고 그대로 행동했다가 큰일이 날 뻔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교 폭력과 같은 그릇된 문화청소년들을 멍들하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
역사 교과서 왜곡학생들에게 그릇된 사관을 심는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어린 나이유학을 간 아이들이 그릇된 탐닉에 빠지고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그릇되다 :
    1. sai trái, không hợp tình hợp lý
    2. sai sót, tồi tệ

Cách đọc từ vựng 그릇되다 : [그륻뙤다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.