Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 186 kết quả cho từ :
1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cột
신문, 책, 서류 등에서 글이나 그림 등을 채워 넣기 위한 자리.
Chỗ để chèn chữ viết hoặc hình ảnh trên sách, báo hoặc tài liệu v.v...
2 : cột
'구분된 지면'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa "mặt báo, mặt giấy được phân ra".

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
난 - 欄
lan
공란
khoảng trắng, khoảng không có chữ
광고란
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
구인란
mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
cột
2
cột
독자란
mục ý kiến bạn đọc, cột bạn đọc và tòa soạn
cột
투고란
mục bạn đọc viết
해당란
cột tương ứng
란 - 欄
lan
khoảng trắng, khoảng không có chữ
광고
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
구인
mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
cột
2
cột
독자
mục ý kiến bạn đọc, cột bạn đọc và tòa soạn
cột
투고
mục bạn đọc viết
해당
cột tương ứng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 난 :
    1. cột
    2. cột

Cách đọc từ vựng 난 : [난]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.