Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 갤러리
갤러리
[gallery]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phòng triển lãm, phòng trưng bày, gallery
미술 작품을 전문적으로 전시하는 곳.
Nơi chuyên trưng bày các tác phẩm mỹ thuật.
2 : khán giả (golf)
골프 경기장에서 경기를 구경하는 사람들.
Những người xem trận đấu gôn ở sân gôn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
집중력이 필요한 골프 대회에서 예의 없이소리로 떠드는 갤러리 문화개선되어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갤러리에 전시되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갤러리가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갤러리찾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 갤러리에서 일하큐레이터안내를 받으며 작품 감상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 갤러리에 들러 여러 미술 작품 감상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예쁘죠? 갤러리에 갔다가 화려한 색감좋아 구입했어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 비싼 입장료를 내고는 갤러리대강 쭉 보더니 나가 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갤러리 :
    1. phòng triển lãm, phòng trưng bày, gallery
    2. khán giả golf

Cách đọc từ vựng 갤러리 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.