Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 키우다
키우다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nuôi, trồng
동식물을 보살펴 자라게 하다.
Chăm sóc và làm cho động thực vật lớn lên.
2 : mở rộng
길이, 넓이, 높이, 부피 등을 크게 하다.
Làm cho to lớn.
3 : nuôi dưỡng, giáo dục
사람을 가르쳐 특별한 능력을 가진 사람으로 자라게 하다.
Dạy dỗ con người và làm cho trở thành người có khả năng đặc biệt.
4 : nuôi dưỡng, rèn luyện
어떤 기운이나 힘을 커지게 하다.
Làm cho sức mạnh hay ý chí nào đó trở nên mạnh mẽ hơn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가을보리를 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가재를 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가지를 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력을 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력을 키우기 위해 연습많이 했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가축을 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 시골에서 닭과 돼지가축으로 키우신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 새, 강아지, 고양이각색동물 키우고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감각을 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가난한 생활 속에서도 큰 희생과 감내로 저를 키워 주신 어머니입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 키우다 :
    1. nuôi, trồng
    2. mở rộng
    3. nuôi dưỡng, giáo dục
    4. nuôi dưỡng, rèn luyện

Cách đọc từ vựng 키우다 : [키우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.