Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 강보
강보
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khăn bế em bé
어린 아이를 업을 때 사용하는 작은 이불.
Chiếc chăn nhỏ dùng để quấn em bé khi cõng em bé.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강보 싸이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보눕다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보 두르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보깔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기는 포근한 강보 덮여 쌔근쌔근 잠이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 아기를 업고 강보를 둘렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보 싸이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보눕다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보 두르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 襁
cưỡng
khăn bế em bé
보 - 褓
bảo
khăn bế em bé
괴나리봇짐
Gwoenaribotjip; tay nải
miếng vải bọc ngoài, miếng vải gói trang trí, tấm khăn trải bàn
2
bao
따리
bọc, túi
따리2
bottari; bồ, bồ đựng
따리2
bó, gói, túi
따리장수
bottarijangsu; người bán hàng rong, người bán hàng lưu động
따리장수2
bottarijangsu; người chạy sô
bossam; giò chả
2
bossam; món cuốn
쌈김치
bossamkimchi; kim chi bọc cải thảo
자기
Bojagi, tấm vải gói
tấm khăn phủ mâm cơm
식탁
khăn trải bàn ăn
bọc sách
침대
ra trải giường
밥상
bapsangbo; khăn phủ, khăn đậy
봇짐
botjim; tay nải hành lý, túi hành lý
봇짐장수
botjimjangsu; kẻ bán dạo, người bán rong
조각
Tấm vải bọc làm bằng vải nối

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강보 :
    1. khăn bế em bé

Cách đọc từ vựng 강보 : [강보]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.