Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 수사하다
수사하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : điều tra
주로 경찰이나 검찰이 범인이나 용의자를 가려내고 체포하기 위해 사건을 조사하다.
Chủ yếu là cảnh sát hay kiểm sát điều tra vụ việc để sàng lọc và bắt giam phạm nhân hay đối tượng tình nghi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
형사 그를 범인으로 가정한 후 사건 수사하기 시작하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강력계에서 수사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강력반이 수사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검찰은 이번 사건직접 수사할지에 대해 금명간결론을 내릴 방침이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명탐정이 수사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방화범을 수사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인을 수사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
사 - 査
cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên
viện kiểm sát
thanh tra viên, kiểm sát viên
하다
thanh tra, kiểm sát
kiểm tra
máy kiểm tra
bàn kiểm soát, bàn kiểm tra
phòng kiểm tra, cơ quan kiểm tra
khu vực kiểm tra, nơi kiểm tra
thông gia hai lần, thông gia kép
thanh tra cảnh sát
kỳ thi, đợt kiểm tra
trường thi
국정 감
việc thanh tra nhà nước, việc thanh tra tình hình quốc gia
기말고
kỳ thi cuối kỳ
뒷조
sự điều tra ngầm, sự điều tra bí mật
모의고
cuộc thi thử
바깥
ông thông gia
thông gia
2
quan hệ thông gia, thông gia
돈댁
bên thông gia, nhà sui gia
돈댁2
bà thông gia, chị (bà) sui
돈어른
ông thông gia, anh (ông) sui
sự kiểm soát, sự thanh tra
열하다
kiểm soát, thanh tra
(sự) thẩm định
sự thanh tra, sự thẩm tra
2
sự thị sát
찰하다
thanh tra, thẩm tra
sự điều tra
기관
cơ quan điều tra
năng lực điều tra
mạng lưới điều tra
tổ thanh tra, ban thanh tra
신체검
sự kiểm tra thân thể
sự điều tra thực tế
하다
điều tra thực tế
sự nhận xét, bài nhận xét
bà thông gia
재수
tái điều tra, điều tra lại
재심
tái thẩm định
재조
sự tái điều tra, sự điều tra lại
재조되다
được tái điều tra, được điều tra lại
재조하다
tái điều tra, điều tra lại
sự điều tra
tổ điều tra, nhóm điều tra, đội điều tra
되다
bị điều tra, được điều tra
nhân viên điều tra
하다
khảo sát, điều tra
지능 검
kiểm tra trí tuệ, kiểm tra trí năng
sự thám hiểm
tàu thám hiểm vũ trụ
피 검
xét nghiệm máu
sự thẩm định
sự điều tra mật
2
sự điều tra nội bộ
하다
điều tra mật
하다2
điều tra nội bộ
내시경 검
(việc kiểm tra) nội soi
việc đi thực tế
하다
đi thực tế
답삿길
đường đi thực tế
우주 탐
sự thám hiểm vũ trụ
재검
sự tái kiểm tra
준공 검
sự nghiệm thu, sự kiểm tra hoàn công
중간고
thi giữa kì, kiểm tra giữa kì
혈액 검
sự xét nghiệm máu, sự kiểm tra máu
수 - 搜
sưu , sảo , tiêu
sự điều tra
사 기관
cơ quan điều tra
사력
năng lực điều tra
사망
mạng lưới điều tra
사진
tổ thanh tra, ban thanh tra
sự tìm tòi, sự lục lọi, sự săn lùng
2
sự truy lùng, sự truy nã
색대
đơn vị thám thính, đơn vị khảo sát, đơn vị thăm dò
색 영장
lệnh khám xét
색하다
tìm tòi, lục lọi, săn lùng
색하다2
truy lùng, truy nã, khám xét
소문
sự loan tin, sự loan báo
소문하다
xác minh tin đồn
tái điều tra, điều tra lại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 수사하다 :
    1. điều tra

Cách đọc từ vựng 수사하다 : [수사하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.