Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 488 kết quả cho từ :
1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mũ miện
옛날에 왕족, 귀족, 벼슬아치 등이 머리에 쓰던 모자 같은 장식.
Đồ trang sức giống cái mũ đội đầu của hoàng tộc, quí tộc hay quan lại thời xưa

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 冠
quan , quán
mũ miện
lễ trưởng thành, lễ thành niên, lễ thành đinh
mạo từ (quán từ)
형격
định cách
형격 조사
trợ từ định cách
형사
định từ
형사형 어미
vĩ tố dạng định ngữ
형어
định ngữ
형절
mệnh đề định ngữ
형형
dạng định ngữ
혼상제
quan hôn tang tế
vương miện vàng
lễ đăng quang, lễ lên ngôi
월계
vòng nguyệt quế
월계2
vòng nguyệt quế
tuổi đôi mươi
trang phục chỉnh tề

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 관 :
    1. mũ miện

Cách đọc từ vựng 관 : [관]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.