Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그따위
그따위1
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : như thế
(낮잡아 이르는 말로) 그러한 종류의 대상을 가리키는 말.
(cách nói xem thường) Từ chỉ đối tượng thuộc loại như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자기 일도 제대로 못하는 그따위가 남의 일을 돕는다니 우습다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성공할 자신만 있다면 그따위 돈쯤이야 얼마든지 주마.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성능도 안 좋은 그따위 컴퓨터에서 이 프로그램이 돌아갈까 의문이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그따위 :
    1. như thế

Cách đọc từ vựng 그따위 : [그따위]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.